tinh diệu

tinh diệu

Một vị thầy thuốc đang pha chế một loại thuốc tinh diệu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tinh tế kỳ diệu: "tinh diệu" mô tả điều đó vừa sự tinh xảo, khéo léo đến mức hoàn hảo, vừa mang vẻ đẹp hoặc tác động kỳ lạ, vượt ngoài sự tưởng tượng thông thường. Từ này thường dùng để ca ngợi những tác phẩm nghệ thuật, kỹ thuật, hoặc ý tưởng sự kết hợp hài hòa giữa sự tinh tế sự phi thường.
dụ sử dụng
  • (Bức tranh vừa tinh xảo vừa kỳ ảo, gây ấn tượng mạnh.)
  • (Kỹ thuật vừa khéo léo vừa kỳ diệu, khiến sản phẩm trở nên sống động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh diệu khôn lường": mức độ tinh tế kỳ diệu đến mức không thể đoán trước hoặc hiểu hết.

    • Mưu kế của ông ta thật tinh diệu khôn lường, khiến đối thủ không kịp trở tay. (Kế hoạch vừa tinh vi vừa kỳ lạ, vượt quá sự tưởng tượng của người khác.)
  • "vẻ đẹp tinh diệu": vẻ đẹp vừa thanh thoát, tinh tế vừa mang tính huyền bí, kỳ ảo.

    • Ánh trăng chiếu qua tán tạo nên vẻ đẹp tinh diệu của khu vườn. (Vẻ đẹp vừa tinh tế vừa huyền ảo, khó tả.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinh tế (tính từ): khéo léo, chi tiết, sự tinh vi trong cách thể hiệnnhấn mạnh khía cạnh khéo léo hơn kỳ diệu.

    • ấy cách trang trí rất tinh tế. (Cách trang trí khéo léo, chi tiết.)
  • Kỳ diệu (tính từ): lạ thường, phi thường, gây ngạc nhiênnhấn mạnh khía cạnh kỳ lạ hơn tinh xảo.

    • Phép màu ấy thật kỳ diệu. (Phép màu lạ thường, khó tin.)
  • Diệu kỳ (tính từ): kỳ diệu, tuyệt vờigần nghĩa với "tinh diệu" nhưng thiếu sắc thái tinh tế.

    • Cảnh hoàng hôn thật diệu kỳ. (Cảnh đẹp tuyệt vời, kỳ lạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuyệt diệu: rất tinh tế kỳ diệu, thường dùng để khen ngợimức cao.
  • Thần diệu: mang tính chất kỳ lạ, như phép màu, nhấn mạnh khía cạnh siêu nhiên.
  • Siêu phàm: vượt lên trên tầm thường, sự tinh tế kỳ diệu khác thường.
Thành ngữ liên quan
  • Tinh diệu vô song: tinh tế kỳ diệu đến mức không ai sánh kịp.
    • Tài năng của nghệ nhân ấy tinh diệu vô song. (Tài năng vừa tinh xảo vừa phi thường, không ai bằng.)